
không xác định- Không được quy định rõ ràng, không xác định chính xác hoặc không mang tính xác định cụ thể.
unbestimmt
bất định- Dùng cho biến hoặc hàm có thể nhận cả giá trị dương lẫn giá trị âm; trong toán học, chỉ đối tượng không có dấu xác định.
Bestimmungswort für Variable oder Funktion, die sowohl positive als negative Werte annehmen kann