

trẻ trung- chưa trưởng thành, còn ở độ tuổi trẻ hoặc mang đặc điểm của người trẻ.
noch nicht erwachsen
chưa trưởng thành- chưa phát triển đầy đủ hoặc chưa đạt đến độ chín sinh dục.
noch nicht ausgewachsen oder geschlechtsreif
non lông- ở giai đoạn có bộ lông đầu tiên sau khi rời tổ hoặc sau khi biết bay.
im ersten Gefieder nach dem Ausfliegen
nguyên sinh- phát sinh trực tiếp từ bên trong Trái Đất hoặc trồi lên từ đó, chưa tham gia vào các chu trình bề mặt của Trái Đất.
direkt aus dem Inneren der Erde stammend oder aufsteigend