

che giấu- Che đậy những khía cạnh hoặc đặc điểm không mong muốn bằng các biện pháp có chủ ý để người khác không nhận ra.
unerwünschte Aspekte/ Eigenschaften durch gezielte Maßnahmen verbergen
dán phủ- Phủ hoặc dán lên bề mặt một vật bằng giấy hoặc màng mỏng.
etwas be- oder überkleben mit Papier oder Folie