

trinh khiết- Kiêng quan hệ tình dục, sống tiết dục theo chuẩn mực đạo đức hoặc tôn giáo.
sexuell enthaltsam
đoan chính- Phù hợp với những chuẩn mực đạo đức nhất định; thể hiện sự trong sạch, kín đáo và đứng đắn.
bestimmten moralischen Bedingungen entsprechend