cấu thành- mang tính nền tảng, tạo nên hoặc là bộ phận thiết yếu để hình thành một chỉnh thể.
grundlegend
liên tục- ở trạng thái hoạt động bền vững, diễn ra thường xuyên và không bị ngắt quãng.
dauerhaft (fortlaufend) aktiv