Ein Einstellungswandel der Sparer könnte die Situation daher grundlegend ändern.
Một sự thay đổi thái độ của những người tiết kiệm do đó có thể thay đổi tình hình một cách căn bản.
Die globalen Krisen, die die letzten beiden Jahre gebracht haben – Welternährungskrise, neue Epidemien, Finanzkrise, Klimawandel – hängen ja zusammen: Sie gehen alle darauf zurück, dass ein paar Dinge in unserem Wirtschaftssystem grundlegend falsch sind.
Những cuộc khủng hoảng toàn cầu mà hai năm qua mang lại – khủng hoảng lương thực thế giới, các dịch bệnh mới, khủng hoảng tài chính, biến đổi khí hậu – đều có liên quan với nhau: Tất cả đều bắt nguồn từ việc một số thứ trong hệ thống kinh tế của chúng ta về cơ bản là sai lầm.