
gãi, cào- dùng móng tay, móng vuốt hoặc những vật nhọn, sắc tương tự thích hợp để gây ra sự trầy xước mà cào, gãi
sich mit den Fingernägeln, Krallen oder ähnlichen spitzen, scharfen Dingen, die dazu geeignet sind, einen Abrieb zu verursachen, schaben
cạo, nạo- dùng một vật nhọn, sắc để loại bỏ những hạt nhỏ từ thứ gì đó
mit einem spitzen, scharfen Gegenstand kleine Partikel von etwas entfernen
cà, sột soạt- cọ xát, cạo, gây ra kích thích cơ học hoặc âm thanh trên vật gì đó
scheuern, schaben, mechanische oder akustische Reize an etwas auslösen
chải (bằng bàn chải cứng)- làm việc bằng cái cào (dụng cụ chải, kéo xơ)
mit der Kratze arbeiten
bận tâm, làm phiền- cảm thấy điều gì đó khá là khó chịu
etwas als eher unangenehm empfinden