
khó hiểu- không thể hiểu rõ hoặc diễn đạt, trình bày một cách mơ hồ, không rõ ràng.
unverständlich oder unklar in der Ausdrucksweise oder Darstellung
mã hóa- được mã hóa theo nghĩa của mật mã học ứng dụng trong công nghệ thông tin.
verschlüsselt im Sinne der in der Informationstechnik angewandten Kryptologie