kunstgeschichtlich — Meaning: thuộc lịch sử nghệ thuật
kunstgeschichtlich
[ˈkʊnstɡəˌʃɪçtlɪç]Adjective
Definitions
1
thuộc lịch sử nghệ thuật- có liên quan đến lịch sử nghệ thuật, thuộc lĩnh vực nghiên cứu và phát triển của lịch sử nghệ thuật
in Bezug auf die Kunstgeschichte
„AGORHA – Accès global et organisé aux ressources en histoire de l’art ist das nationale französische Suchportal zu den Inventaren, Quellen und Datenbanken der französischen kunstgeschichtlichen Forschung zu allgemeinen Themen und der Forschung zur französischen Kunst.“
“AGORHA – Cổng truy cập toàn diện và có tổ chức tới các nguồn tư liệu về lịch sử nghệ thuật là cổng tra cứu quốc gia của Pháp dành cho các kho kiểm kê, nguồn tư liệu và cơ sở dữ liệu của nghiên cứu lịch sử nghệ thuật Pháp về các chủ đề chung và nghiên cứu về nghệ thuật Pháp.”