
ngắn ngủi- có tuổi thọ ngắn, chỉ tồn tại trong một thời gian ngắn.
eine kurze Lebensdauer besitzend
nhất thời- chỉ có giá trị hoặc mang tính hiện thời trong một thời gian ngắn.
kurzzeitig gültig/aktuell
chóng hỏng- chỉ bền hoặc sử dụng được trong thời gian ngắn, có độ chịu mài mòn thấp.
kurzzeitig haltbar, eine geringe Strapazierfähigkeit aufweisend