
chịu đựng- cảm thấy đau đớn tinh thần hoặc thể chất mạnh mẽ
starke psychische oder physische Schmerzen verspüren
thích- ưa thích, có cảm tình
mögen, gern haben
bị ảnh hưởng- chịu thiệt hại, cảm nhận hậu quả tiêu cực
Schaden nehmen, negative Folgen spüren