Search vocabulary...
Dictionary lookup
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
loshaken — Meaning: tháo móc — BlauBerry
loshaken
[ˈloːsˌhaːkn̩]
Verb
Definitions
1
tháo móc
- tháo một vật ra khỏi móc hoặc chỗ được móc vào.
etwas vom Haken lösen
Sie hing an dem sorgfältig gearbeiteten Schmuck;
sie loshaken
und zu sich stecken war das Werk eines Augenblicks.
Cô ta để ý đến món trang sức được chế tác rất tinh xảo; việc tháo nó khỏi móc và giấu vào người chỉ diễn ra trong khoảnh khắc.
Antonyms
einhaken
Eh' einer die Hand umdrehn konnte, hatten sie schon zwei von den gesattelten Pferden
losgehakt
und saßen im Sattel.
Trước khi một người kịp trở tay, họ đã tháo hai con ngựa đã thắng yên ra khỏi chỗ móc và nhảy lên yên ngồi.
Verb