chán nản- Thể hiện sự không vui vẻ, không có động lực hoặc không có ham muốn; ở trạng thái uể oải, thiếu hứng thú.
keine Freude oder Motivation zeigend; ohne Verlangen
Still heut die Stube. – Weiß wie Kalk / ist Frauchens Antlitz. Müd und lustlos / ihr feuchtes Auge; halb bewußtlos / lehnt sie bei Vaters Katafalk.
Căn phòng hôm nay im lặng. – Khuôn mặt bà chủ trắng như vôi; đôi mắt ướt của bà mệt mỏi và chán nản; gần như nửa mê nửa tỉnh, bà tựa bên catafalque của cha.
Der Junge wollte nicht essen, erbrach, als man ihn dazu verhielt, schleppte sich müde und lustlos herum, wollte immer zu Bett liegen und kam körperlich sehr herab.
Cậu bé không muốn ăn, cứ bị ép ăn là nôn ra, mệt mỏi và chán nản lê bước khắp nơi, lúc nào cũng chỉ muốn nằm trên giường và sức khỏe suy sụp thấy rõ.