„Die Staatsschulden wurden immer größer, umsonst mühten sich Turgot und Necker durch Beschränkungen der Ausgaben eine Besserung herbeizuführen.“
“Nợ công ngày càng tăng, Turgot và Necker đã uổng công cố gắng tạo ra sự cải thiện bằng cách hạn chế chi tiêu.”
2
chăm lo- quan tâm, chăm sóc hoặc lo liệu cho một việc hay một người nào đó.
sich um etwas oder jemanden kümmern
Die Beamten mühten sich sofort um die Verletzten.
Các viên chức lập tức lo liệu cho những người bị thương.
„Die Weiber drängten herbei und mühten sich um sie. Sie lösten ihr die Kleider und brachten der Ohnmächtigen zwanzig Riechfläschchen zugleich an die Nase.“
“Những người đàn bà chen tới và chăm lo cho cô ấy. Họ cởi quần áo của cô ra và đồng thời đưa hai mươi lọ thuốc ngửi lên mũi người đang bất tỉnh.”