Mancherorts ist es üblich, jeden Sonntag in die Kirche zu gehen.
Ở vài nơi, người ta có thói quen đi nhà thờ vào mỗi Chủ nhật.
„Mit den schweren Granitfelsen, die mancherorts zu Wellenbrechern aufgetürmt sind, hat der Tsunami gespielt wie mit Bocciakugeln.“
“Những tảng đá granit nặng nề, ở vài nơi được chất đống thành kè chắn sóng, đã bị sóng thần đùa bỡn như những quả bóng boccia.”