
càu nhàu, cằn nhằn- phàn nàn một cách ác ý nhưng không hung hăng; bới móc, chê bai điều gì đó
sich (oft) gehässig, aber nicht aggressiv beschweren; etwas bekritteln
kêu bebe- phát ra tiếng kêu đặc trưng của con dê (tiếng kêu bebe)
den typischen Laut einer Ziege (das Meckern) von sich geben
cười hoặc nói một cách ngớ ngẩn- cười hoặc nói chuyện một cách ngớ ngẩn, vô nghĩa
auf eine alberne Art und Weise lachen oder sprechen