
âm- Vật lý: mang điện tích âm
Physik: negativ geladen
trừ- Đánh giá: nhỏ hơn giá trị trung bình/giá trị trung bình
Bewertung: kleiner als der Durchschnitts-/Mittelwert
trừ- Dùng để chỉ phép trừ hoặc việc lấy đi một lượng khỏi một lượng khác, mang nghĩa ít hơn sau khi bớt đi.
weniger
trừ- biểu thị một số lượng hoặc giá trị đã được giảm bớt đi một khoản nào đó; sau khi trừ đi
vermindert um, verringert um