
dương- mang điện tích dương
positiv geladen
cộng- tốt hơn giá trị số được nêu ra
besser als der genannte Zahlenwert
và- Dùng để nối thêm một thành phần, mang nghĩa là “và”, biểu thị sự bổ sung hoặc cộng thêm.
und
cộng- được bổ sung thêm, được tăng thêm bằng một khoản hay một phần khác; dùng để nối một giá trị hoặc yếu tố được cộng thêm vào.
ergänzt um, vermehrt um