
cùng chiến đấu- tham gia chiến đấu hoặc tham gia một cuộc giao tranh cùng phe, cùng phía với những người khác
an der Seite von anderen an einer Kampfhandlung oder einem Kampf teilnehmen
tranh tài- tham gia một cuộc thi đấu hoặc cạnh tranh; cố gắng đạt được hoặc giành chiến thắng trong một cuộc thi đấu
bei einem Wettbewerb mitmachen; sich bemühen, bei einem Wettbewerb etwas zu erreichen/gewinnen