

hình thái- thuộc về hình thái học, tức ngành nghiên cứu các hình vị và từ; phù hợp với các quy tắc của hình thái học
die Morphologie (Lehre von den Morphemen und Wörtern) betreffend; den Regeln der Morphologie entsprechend
hình thái- liên quan đến ngành nghiên cứu cấu trúc của sinh vật
auf die Lehre der Struktur von Organismen bezogen
hình dạng- liên quan đến hình dáng bên ngoài; xét theo hình thức hoặc cấu trúc; liên quan đến cấu tạo bên ngoài
die äußere Gestalt betreffend; der Form oder der Struktur nach; den äußeren Bau betreffend