
làm bù- làm lại hoặc hoàn thành vào lúc sau phần công việc trước đó chưa làm, còn thiếu hoặc bị bỏ dở.
nicht erbrachte Arbeit später nachholen, aufarbeiten, erledigen
gia công- xử lý hoặc chỉnh sửa thêm một lần nữa về sau để đạt được sự cải thiện, hoàn thiện hoặc đầy đủ hơn.
später nochmals bearbeiten, um eine Verbesserung, Vervollständigung zu erreichen
làm phỏng- chế tạo hoặc thực hiện theo một mẫu, hình mẫu hoặc bản gốc có sẵn.
nach einer Vorlage, einem Modell herstellen
noi theo- cố gắng đi theo, bắt chước hoặc lấy một thần tượng hay hình mẫu làm định hướng để vươn tới.
einem Idol, Vorbild nachstreben