
làm trước giờ- làm việc lâu hơn thời gian đã thỏa thuận để tích lũy thời gian làm việc dư ra dùng cho sau này, hoặc để bù đắp cho ngày nghỉ làm
länger als verabredet arbeiten, um dadurch zum Beispiel ein Zeitguthaben für später zu schaffen oder um einen Arbeitsausfall durch einen arbeitsfreien Tag aufzufangen
tiến lên- vượt qua địa hình khó khăn hoặc hoàn cảnh phức tạp để tiến gần hơn tới mục tiêu
sich durch unwegsames Gelände oder schwierige Umstände kämpfen, um einem Ziel näherzukommen
làm phần việc chuẩn bị- hoàn thành những bước đầu tiên của một công việc, thực hiện phần chuẩn bị
die ersten Schritte einer Bearbeitung erledigen, die Vorarbeit leisten