
tái tạo- tạo ra hoặc sáng tạo lại một thứ theo một mẫu hình đã có sẵn từ trước.
etwas erstellen/kreieren (schaffen), was einem Modell folgt, das es bereits gibt
làm bù- làm lại hoặc bù vào phần công việc hay thời gian đã thiếu vào một thời điểm muộn hơn.
zu einem späteren Zeitpunkt die Arbeit nachholen
chuyển sau- mang hoặc vận chuyển đến sau một vật hay người khác tới nơi mà trước đó đã có thứ gì hoặc ai đó được đưa đến.
später dorthin bringen, wo etwas oder jemand schon hinbefördert wurde
kiếm lại- mua, tìm hoặc cung cấp lại một thứ để thay thế cho thứ đã mất hoặc không còn.
als Ersatz wieder beschaffen