

chỉnh lại- điều chỉnh một vật trở lại đúng như trước sau khi đã có thay đổi hoặc sau một khoảng thời gian nhất định.
etwas nach einer Änderung / nach einem bestimmten Zeitraum wieder genau einstellen
vặn lùi- chỉnh kim đồng hồ lùi lại về thời gian đúng.
die Zeiger einer Uhr zurückstellen
tái hiện- mô tả hoặc dựng lại một tình huống một cách trung thực, giống như bản gốc.
eine Situation originalgetreu darstellen, wiedergeben
đặt sau- đặt hoặc chuyển một từ hay một thành phần câu ra phía sau một thành phần khác trong câu.
ein Wort oder ein Satzglied in einem Satz hinter ein anderes setzen oder verschieben
rình bắt- đuổi theo, săn đuổi hoặc theo sát một con vật hay một người.
ein Tier oder eine Person verfolgen
theo đuổi- kiên trì ve vãn hoặc theo đuổi một người với ý định tình cảm.
eine Person hartnäckig umwerben