

âm mũi- Thuộc kiểu cấu âm của phụ âm mũi và nguyên âm mũi, trong đó luồng không khí thoát ra hoàn toàn hoặc một phần qua khoang mũi.
Artikulationsweise von Nasalkonsonanten und Nasalvokalen, bei der der Luftstrom ganz oder teilweise über den Nasenraum entweicht
giọng mũi- Được phát âm hoặc nói qua mũi, khiến giọng nghe vang rõ chất mũi.
durch die Nase gesprochen
qua mũi- Thuộc về mũi hoặc được thực hiện, đưa vào cơ thể qua đường mũi.
die Nase (Nasus) betreffend; via Nase