

rung- Chỉ cách cấu âm của các phụ âm mà một cơ quan cấu âm rung lên, tức là thực hiện sự luân phiên nhanh và lặp lại nhiều lần giữa trạng thái thu hẹp hoặc đóng kín và trạng thái mở ra.
Bezeichnung für die Artikulation von Konsonanten, bei denen ein Artikulationsorgan vibriert, das heißt einen mehrfachen, schnellen Wechsel zwischen Verengung/Verschluss und Öffnung (intermittierende Verschlussbildung) vollzieht
rung nhẹ- Nói chung: đang ở trong trạng thái chuyển động rung nhẹ.
allgemein: in leicht schwingender Bewegung befindlich