
hơn nữa- Ngoài ra
des Weiteren
sắp tới- tương lai
zukünftig
vẫn còn- đến giờ, hiện tại, hiện nay
bis jetzt, zur Zeit, gegenwärtig
cũng không- cũng không
auch nicht
vẫn- trong các câu có sự đối lập phủ định (thường với "nhưng", "dù vậy", "dẫu vậy") biểu thị sự nhấn mạnh khẳng định phần thứ hai; làm nổi bật rằng một đặc điểm nào đó bất ngờ lại rất rõ rệt
drückt in Sätzen mit konzessivem Gegensatz (oft mit„aber“,„dennoch“,„trotzdem“) eine betonte Bekräftigung des zweiten Teils aus; hebt hervor, dass eine Eigenschaft unerwarteterweise stark ausgeprägt ist