Ôi- đặt trước một từ để đánh dấu từ đó là hô ngữ
einem Wort vorangesetzt kennzeichnet die Interjektion dieses als Vokativ
Ồ- thán từ biểu lộ sự ngạc nhiên, kinh ngạc
Ausruf des Erstaunens, der Verblüffung