

mách lẻo- Báo cho giáo viên, cha mẹ hoặc người có thẩm quyền biết rằng người khác đã làm điều gì đó bị cấm, sai trái hoặc không đúng.
(vornehmlich einer Lehrperson, den Eltern oder ähnlichen Autoritätspersonen) wissen lassen, dass jemand Anderer etwas unerlaubt, unrechtmäßig oder dergleichen getan hat
nhậu- Uống một đồ uống có cồn; ở dạng nội động từ có nghĩa là uống đến say, tự làm mình say rượu.
ein (alkoholisches) Getränk trinken; intransitiv: sich betrinken
cấu véo- Kẹp, véo, dùng các ngón tay bóp chặt da lại.
kneifen, zwicken, Haut mit den Fingern zusammendrücken
ăn xin- Xin tiền, xin ăn hoặc cầu cạnh người khác để được cho thứ mình cần.
betteln