
dạng phẳng- có đặc tính của các linh kiện hoặc bộ phận xây dựng với các đặc điểm cấu tạo phẳng hoặc bằng phẳng.
die Eigenschaft von Bauelementen mit flachen oder ebenen Konstruktionsmerkmalen aufweisend
đồng bằng- sống ở vùng đồng bằng thấp, dùng cho hệ thực vật và động vật.
in der Tiefebene lebend (Flora, Fauna)