

vẽ chân dung- tạo ra chân dung của một người, tức là thực hiện một hình ảnh mô tả khuôn mặt của ai đó, chủ yếu dưới dạng bán thân.
das Bildnis von jemandem anfertigen, eine bildliche Darstellung von einem Gesicht – vornehmlich als Brustbild – anfertigen
khắc họa- xây dựng hoặc thể hiện một nghiên cứu về tính cách của con người hoặc về môi trường xã hội, hoàn cảnh sống.
eine Charakter- oder Milieustudie ausarbeiten, anfertigen