
chèo thuyền- dùng sức cơ bắp để chèo, làm cho một phương tiện đi trên nước di chuyển bằng mái chèo
rudern, ein Wasserfahrzeug mit Muskelkraft bewegen
ghì cương- nói về ngựa: lao hoặc dồn về phía trước, tì nặng vào hàm thiếc và chống lại sự điều khiển bằng dây cương
nach vorne drängen, auf der Trense liegen
kéo trái- trong golf, nói về người thuận tay phải: đánh bóng lệch sang bên trái do cú đánh bị kéo hướng
als Rechtshänder den Schlag nach links verziehen
đi tiểu- đi tiểu; cách nói thông tục, thường dùng trong lời nói hằng ngày hoặc với trẻ nhỏ
urinieren