
bay lượn- Lơ lửng, lướt nhẹ hoặc bay đi trong không trung hay trên bề mặt một cách êm ái.
schweben, gleiten, fliegen
đi buồm- (Về tàu thuyền hoặc thủy thủ đoàn) sử dụng sức gió làm động lực để di chuyển.
(als Schiff oder dessen Besatzung) den Wind als Antrieb für die Fortbewegung nutzen