vui nhộn- cực kỳ hài hước hoặc vui vẻ, đang ở trong tâm trạng rất tốt, rất hớn hở và đầy phấn chấn
äußerst komisch/humorvoll, in einer sehr guten Stimmung, sehr vergnügt
„Der Feldscher, ein alter, ergrauter, ehrenwerter Kerl, ist überrascht, als er den anscheinend so schwer Kranken kreuzfidel und puppenlustig vorfindet.“
“Người y tá quân y, một người đàn ông già, tóc đã bạc, đáng kính, rất ngạc nhiên khi thấy người tưởng chừng đang ốm nặng ấy lại vô cùng khỏe khoắn và vui nhộn.”