
phản hồi- trở nên nhận thấy được như một phản ứng đối với một hành động, đặc biệt khi cơ thể hoặc sự vật cho biết tác động đó bằng dấu hiệu cụ thể
sich auf eine Aktion hin als Reaktion bemerkbar machen
phản hồi- liên lạc lại với ai đó để cung cấp cho họ thông tin, thường là đánh giá sau đó, về một sự việc đã xảy ra
zu jemandem Kontakt aufnehmen, um ihm (im Nachhinein eine wertende) Information über etwas Geschehenes zu geben
đăng ký lại- đăng ký một lần nữa, chẳng hạn cho học kỳ tiếp theo với tư cách là sinh viên tại một trường đại học
sich erneut anmelden, zum Beispiel zum nächsten Semester als Student an einer Universität