
đóng khung- lắp đặt một cấu trúc bao quanh phù hợp với mục đích (khung) cho một thứ gì đó
etwas mit einer für den Zweck geeigneten, umgebenden Konstruktion (Rahmen) versehen
viền quanh, tạo khung cảnh- tạo thành môi trường xung quanh (khung) cho một thứ gì đó
für etwas die Umgebung (Rahmen) bilden
vớt kem, hình thành lớp kem- thu gom phần có chất béo (kem) nổi lên trên bề mặt
die fetthaltige Phase (Rahm) an der Oberfläche sammeln
gạn kem, vớt kem- tách kem, lấy phần kem ra
entrahmen, den Rahm abnehmen