khách quan- định hướng theo bản chất sự việc; gác lại các yếu tố cá nhân hoặc cảm xúc để xem xét và thảo luận vấn đề một cách công tâm
an der Sache orientiert; unter Zurückstellung persönlicher/emotionaler Faktoren
Der Kreistag geht davon aus, dass die später folgende Frage der künftigen Bundeswehrstandorte sachbezogen, ausgewogen und ergebnisoffen diskutiert wird.
Hội đồng huyện cho rằng vấn đề sẽ được nêu ra sau này về các địa điểm đóng quân tương lai của Bundeswehr sẽ được thảo luận một cách khách quan, cân bằng và không định trước kết quả.
Wir wollen Politik sachbezogen gestalten. […]. Wir sind bereit, auch im Bundestag sachbezogene Politik zu machen – SPD und Grüne könnten sicherlich viel von uns lernen.
Chúng tôi muốn xây dựng chính trị một cách khách quan. […]. Chúng tôi cũng sẵn sàng thực hiện chính trị khách quan tại Quốc hội Liên bang – SPD và Đảng Xanh chắc chắn có thể học được nhiều điều từ chúng tôi.