lấy lòng- Cố ý tỏ ra tử tế, ngọt ngào với ai đó để làm họ có thiện cảm hoặc để nịnh bợ họ.
(mit einer bestimmten Absicht) nett zu jemandem sein, ihm schmeicheln
„Auch ihr Kind lernte er kennen, es war ein grobknochiger Bursche mit stumpfem Gesicht, ungelenk von Gliedern und mürrisch. Berchtold tat ihm schön.“
“Ông cũng làm quen với đứa con của bà, đó là một chàng trai xương xẩu, gương mặt đờ đẫn, chân tay vụng về và cáu kỉnh. Berchtold đã cố lấy lòng cậu ta.”
„Unterwegs begegnet ihr der Wolf und fängt an schönzutun: ‚Wo bist du denn die ganze Zeit gewesen, Gevatterin? Wir haben alle Höhlen abgesucht und dich nicht gefunden.‘“
“Dọc đường, con sói gặp bà và bắt đầu ngọt nhạt lấy lòng: ‘Thế suốt thời gian qua bà đã ở đâu vậy, bà chị? Chúng tôi đã lục soát tất cả các hang mà vẫn không tìm thấy bà.’”