
nhìn- nhận thức bằng mắt một cách chủ động hơn là thụ động (thường là có chủ ý, xuất phát từ nỗ lực của bản thân/ do chính mình thực hiện)
mehr aktiv als passiv mit den Augen wahrnehmen (also oft willentlich, aus eigenem Bestreben heraus/ durch eigenes Zutun herbeigeführt)
trông, có vẻ- có một biểu cảm khuôn mặt nhất định (xem thêm: dreinschauen, dreinblicken)
einen bestimmten Gesichtsausdruck haben (siehe auch dreinschauen, dreinblicken)
trông nom, coi chừng, chăm sóc- trông chừng một thứ gì đó, để ý, chăm sóc cho ai đó
auf etwas aufpassen, achtgeben, sich um jemanden kümmern
kiểm tra, xem- kiểm tra xem một thứ gì đó có ở trong một trạng thái nhất định hay không
prüfen, ob etwas in einem bestimmten Zustand ist
nhìn xem, xem kìa- dùng như thán từ thể hiện sự ngạc nhiên, hoặc như một cách nói để trấn an
als Ausruf der Verwunderung, als Ausdruck der Beschwichtigung
cố gắng, xem xét- nỗ lực để đạt được một điều gì đó cụ thể
sich bemühen, etwas Bestimmtes zu erreichen