„Trifft das noch zu im Zeitalter der Weltraumfahrt? Dieses Wort ist eine maßlose Übertreibung, ebenso wie sein Synonym Astronautik. Es gibt eine Reihe von Vergleichen, die das anschaulich machen. Einer mag genügen: Wenn jemand am Alpenrand, etwa bei Grainau unweit Garmisch, in 900 m Höhe über dem Meeresspiegel steht und zum Gipfel der Zugspitze (2000 m über ihm) hinaufblickt, und wenn er seinen Hals reckt, um dort oben etwas zu erkennen, und wenn ihm dann ein hilfsbereiter Freund ein Blatt von 0,2 mm Stärke unter die Schuhe schiebt, »damit du etwas näher dran bist und besser sehen kannst«, so hat sich dieser Jemand damit dem Zugspitzgipfel nur um ein Zehnmillionstel der gegebenen Distanz genähert (1 km = 1 Million mm). Ein »Astronaut«, der den Mond betritt, hat mit der Reise von der Erde bis dorthin von der Entfernung, die uns vom sonnennächsten Fixstern trennt, noch weniger, nämlich 1 Hundertmillionstel, zurückgelegt. Andere Fixsterne sind millionen- und milliardenmal weiter entfernt.“
Liệu điều này còn đúng trong thời đại du hành vũ trụ? Từ này là một sự phóng đại quá mức, cũng như từ đồng nghĩa của nó là Astronautik. Có một loạt các so sánh làm rõ điều này. Một ví dụ có lẽ là đủ: Nếu ai đó đứng ở rìa dãy Alps, chẳng hạn gần Grainau không xa Garmisch, ở độ cao 900 m so với mực nước biển và nhìn lên đỉnh Zugspitze (cao hơn anh ta 2000 m), và nếu anh ta vươn cổ để nhận ra thứ gì đó trên đó, và nếu một người bạn tốt bụng lén đặt một tờ giấy dày 0.2 mm dưới giày của anh ta, "để anh gần hơn một chút và có thể nhìn rõ hơn", thì người đó mới chỉ tiếp cận đỉnh Zugspitze thêm một phần mười triệu khoảng cách đã cho (1 km = 1 triệu mm). Một "nhà du hành vũ trụ" đặt chân lên Mặt trăng, với chuyến đi từ Trái đất đến đó, mới chỉ vượt qua được chưa đến một phần trăm triệu khoảng cách ngăn cách chúng ta với ngôi sao cố định gần Mặt trời nhất. Các ngôi sao cố định khác còn xa hơn hàng triệu, hàng tỷ lần.
2
nhận thấy, thấy rằng- nhận ra, hiểu ra, có quan điểm hoặc đánh giá về điều gì đó
erkennen
Das sehe ich auch so.
Tôi cũng thấy như vậy.
Dann wollen wir mal sehen, wie sich das Projekt Spielplatz weiterentwickelt.
Vậy thì chúng ta hãy xem dự án sân chơi sẽ phát triển như thế nào.