
mưa rào- Mưa, mưa đá hoặc tuyết rơi mạnh trong một khoảng thời gian ngắn.
eine kurze Zeit heftig regnen, hageln oder schneien
lạnh run- Trong một khoảnh khắc ngắn cảm thấy thiếu hơi ấm dễ chịu và phản ứng bằng cách run lên hoặc ớn lạnh.
für einen kurzen Moment spüren, dass angenehme Wärme fehlt, und darauf mit Zittern oder Frösteln reagieren
rùng mình- Do một cảm xúc mạnh như sợ hãi hoặc ghê tởm, nhưng cũng có thể là kích động hay kính sợ, mà cảm thấy một cơn rùng mình chạy dọc khắp cơ thể.
aus einem starken Gefühl wie Angst oder Ekel, aber auch Erregung oder Ehrfurcht heraus einen Schauer spüren, der durch den Körper geht