
ỉa, ị- hành động tống chất thải ra khỏi ruột (theo thuật ngữ chuyên môn là sự đại tiện)
den Darm entleeren (fachsprachlich Defäkation)
bỏ mẹ, kệ mẹ, mặc kệ- thể hiện thái độ coi thường, không quan tâm, từ chối hoặc không thèm để ý đến ai đó/điều gì đó
jemanden/etwas egal finden, ablehnen oder darauf verzichten