

mắng mỏ- la mắng, quở trách
schimpfen
mắng nhiếc, chửi rủa- mắng chửi, xỉ vả
ausschimpfen, schmähen
gọi ai đó là cái gì- gán cho ai đó một danh xưng
jemanden als etwas bezeichnen
khiển trách, phê bình- chỉ trích, bày tỏ sự không hài lòng
tadeln, Kritik üben
chửi thề, nói xấu- dùng lời lẽ thô tục, phỉ báng
fluchen, lästern
gán cho ai đó biệt danh chế nhạo- đặt tên nhạo báng cho ai đó
jemanden mit einem Spottnamen belegen
phong tặng ai đó danh hiệu danh giá để ám chỉ rằng điều đó không xứng đáng- trao danh hiệu một cách mỉa mai
jemandem einen ehrenwerten Titel verleihen, um damit auszudrücken, dass dies eigentlich unverdient ist
cãi nhau với ai đó- tranh cãi, cãi vã
sich mit jemandem zanken
buộc tội- kết tội, tố cáo
anklagen
khai trừ một thợ thủ công không trung thực khỏi hiệp hội và truy đuổi từ nơi này sang nơi khác bằng thư truy nã- loại bỏ và truy lùng thợ không trung thực
einen unredlichen Handwerker aus der Innung ausschließen und durch Treibebriefe von Ort zu Ort verfolgen
tuyên bố ai đó là không trung thực, làm cho bị mang tiếng xấu- làm ô danh, vạch mặt
jemanden für unehrlich erklären, bescholten machen
tha bổng ai đó khỏi một hình phạt- tuyên bố vô tội, miễn tội
jemanden von einer Strafe freisprechen