
cắt, xén- dùng kéo hoặc dụng cụ tương tự để loại bỏ cái gì đó, giải phóng cái gì đó khỏi vật khác bằng kéo hoặc dụng cụ tương tự
etwas mit einer Schere oder ähnlichem Gerät entfernen, etwas mit einer Schere oder ähnlichem Gerät von etwas befreien
cắt tóc sát da- cắt tóc bằng kéo hoặc dụng cụ tương tự rất sát với da đầu
Haare mit einer Schere oder ähnlichem Gerät sehr dicht an der Haut wegschneiden
cắt tạo kiểu- tạo ra cái gì đó thông qua việc cắt tóc
etwas durch das Scheren^([2]) hervorbringen
cắt tỉa bề mặt- làm phẳng bề mặt của vật gì đó bằng cách cắt bỏ các sợi thừa nhô cao
die Oberfläche von etwas ausgleichen, indem übermäßig hochstehende Fasern abgeschnitten werden
tỉa cây- cắt ngắn và tạo hình theo ý muốn cho cái gì đó (đặc biệt là cây, bụi cây và hàng rào cây) thông qua việc cắt tỉa
etwas (insbesondere Bäume, Büsche und Hecken) mithilfe des Schneidens kürzen und wie gewünscht formen
lột da- làm cho cái gì đó thoát khỏi thịt
etwas vom Fleisch befreien
lừa đảo- lừa gạt ai đó
jemanden betrügen
cắt tóc- thực hành nghề thợ cắt tóc
das Handwerk des Barbiers ausüben
quan tâm, lo lắng- chăm sóc cái gì đó, giải quyết với cái gì đó hoặc ai đó
sich um etwas kümmern, sich mit etwas oder jemandem befassen
làm quan tâm, làm bận tâm- làm cho ai đó quan tâm, làm cho ai đó lo lắng
jemanden interessieren, jemanden kümmern
đi đến- di chuyển (một cách nhanh chóng) đến một địa điểm cụ thể
sich (schnellstens) an einen bestimmten Ort begeben
lệch hướng, lệch đường- rời khỏi làn đường về phía bên, khi nước chảy xiên vào
die Fahrspur seitlich verlassen, wenn Wasser schräg anströmt
nhập làn, tách làn- di chuyển vào hoặc ra khỏi làn đường
ein- oder ausscheren
thực hiện động tác kéo- thực hiện động tác kéo trên ngựa bên cạnh
am Seitpferd eine Schere machen
bắt chéo chân- nằm sấp hoặc ngửa và bắt chéo hai chân đã duỗi thẳng
auf dem Bauch oder dem Rücken liegend die gestreckten Beine kreuzen
kèm người- kèm chặt một cầu thủ với sự hỗ trợ của hai cầu thủ khác từ phía sau và phía trước
einen Spieler mithilfe zweier anderer Spieler von hinten und von vorne decken
mài phẳng- loại bỏ sự gồ ghề bằng cách mài nhẵn
Unebenheiten durch Glattschleifen beseitigen
kéo qua- kéo cái gì đó xuyên qua vật khác
etwas durch etwas hindurchziehen