Die Veranstaltung geht soeben mit dem Abschiedswort des Vorsitzenden zu Ende.
Sự kiện vừa kết thúc ngay lúc này với lời chia tay của chủ tịch.
Ich höre soeben, dass unser eingeplanter Redner doch noch eingetroffen ist, er wird binnen Kurzem hier im Saal erscheinen.
Tôi vừa nghe nói rằng diễn giả dự kiến của chúng ta cuối cùng đã đến nơi, ông ấy sẽ xuất hiện trong hội trường trong giây lát.