
trét- dùng một dụng cụ thích hợp (dao bả) để phủ một lớp chất lỏng đặc lên bề mặt nền
eine zähflüssige Masse mit einem geeigneten Werkzeug (Spachtel) auf einen Untergrund aufbringen
xơi- ăn một cách vội vàng và với số lượng lớn
eher hastig und größere Mengen essen