
tách- Chia hoặc tách ra thành nhiều phần, đặc biệt là thực hiện việc chia tách cổ phiếu để tăng số lượng cổ phiếu lưu hành trong khi giảm giá trị danh nghĩa hoặc giá mỗi cổ phiếu.
teilen, aufteilen, besonders einem Splitting einer Aktie unterziehen
chia phiếu- Phân chia nhiều lá phiếu hoặc quyền biểu quyết của mình cho các đảng khác nhau thay vì dồn tất cả cho một đảng.
vielfaches Stimmrecht auf verschiedene Parteien aufteilen
tách dạng- Thực hiện việc tách một cách biểu đạt thành dạng nam và dạng nữ riêng biệt.
Aufteilung in eine männliche und weibliche Form vornehmen