

phun trào- thoát ra dưới một áp lực nhất định, không theo hướng cố định, thường từ khe hở hoặc chỗ nứt.
mit etwas Druck (und ungerichtet) entweichen
sủi bọt- nổi bọt, chuyển động và tạo thành các bong bóng trong chất lỏng.
aufschäumen, sich bewegen und auch Bläschen bilden
tuôn ra- nói ra rất nhiều lời một cách nhanh chóng, dồn dập.
schnell viele Worte aussprechen