

tĩnh- liên quan đến trạng thái cân bằng của các lực, không xét đến chuyển động.
das Gleichgewicht der Kräfte betreffend
bất biến- giữ nguyên cùng một trạng thái, không chuyển động, không thay đổi.
im gleichen Zustand verharrend, unbewegt, unverändert
kết cấu- liên quan đến độ ổn định chịu lực và tính toán kết cấu của một công trình xây dựng.
die Statik eines Baues betreffend