

bất động- không có khả năng tự di chuyển hoặc bị di chuyển; ở trong trạng thái không cử động
nicht in der Lage, sich zu bewegen oder bewegt zu werden
đờ đẫn- chỉ nét mặt hoặc tư thế cơ thể không thay đổi, hầu như không biểu lộ cảm xúc hay chuyển động
ein sich nicht verändernder Gesichtsausdruck / eine sich nicht verändernde Körperhaltung
ì ạch- chậm chạp, nặng nề; cũng có thể là chậm chạp về mặt tinh thần; chỉ thay đổi hoặc thích nghi với điều gì đó rất chậm
schwerfällig, auch: geistig schwerfällig; sich nur sehr langsam verändernd oder an etwas anpassend
cố định- về vốn và đầu tư: được ràng buộc, đầu tư hoặc ấn định trong dài hạn, không dễ chuyển đổi nhanh
in Bezug auf Kapital und Investitionen: langfristig gebunden, angelegt, festgelegt
cứng nhắc- dùng cho các đơn vị tổ chức lớn: không có khả năng thích nghi với những điều kiện đã thay đổi
angewendet auf große Organisationseinheiten: nicht in der Lage, sich veränderten Bedingungen anzupassen
cố định- diễn ra vào một ngày đã được ấn định cố định, không thay đổi theo năm
an einem feststehendem Datum